Life, SAP, Consulting, Programming, Coding, ASP.NET, Sharepoint, MVC, Javascript, PHP, WebDesign, CSS, HTML

Site Definition

Site Definition là cơ sở cho các sites, User Template được xây dựng và cài đặt. Site Definition là một tập các file aspx và xml. Dùng Site Definition để định nghĩa trước các thành phần được kèm theo khi tạo một site mới. Các thành phần đó bao gồm: Webparts, Lists, Features, và Navigation Bar. Các thành phần này sẽ được activate khi Site được tạo. Một giải pháp thông thường sẽ có 1 site definition và nhiều Features đi kèm.

Thông thường, cách dễ nhất để tạo Site Defition là custom cái có sẵn là Portal Site và Default blank site.

Site Definition có 2 file XML chính là Onet.XML và Webtemp*.XML. Trong đó * có thể là tên của dự án bạn đang tạo. Onet.XML là chứa các định nghĩa liên quan trực tiếp đến Site Definition. Còn WebTemp.XML là file cấu hình, dùng để khai báo Site Definition với Sharepoint khi bạn tạo Site mới.

Thư mục chứa của Onet.xml là \12\TEMPLATE\SiteTemplates\Site_def_name. Còn thư mục chứa của Webtemp.XML là \12\TEMPLATE\{lcid}\XML , với lcid là id của ngôn ngữ sharepoint đang sử dụng. Mặc định với site tiếng anh là 1033.

    Có thể có Một Site configuration cho nhiều Site Definition và ngược lại(Cái này không rõ lắm, chỉ đọc được như thế thôi)

 

Các chú ý khi tạo Webtemp*.xml

  • Sử dụng file mẫu Webtemp.xml để tạo copy Webtemp*.xml.
  • Thuộc tính Name của thành phần <Template > phải trùng với tên thư mục chứa Site Definition trong \SiteTemplates.
  • ID của <Template> cũng phải là ID duy nhất và ID>10000. Các Configuration trong Sharepoint có ID <10000.
  • ImageUrl có thể chỉ đến file trong 12\Template\Images. (“/_layout/images/abc.png”). Thuộc tính này của <Configuration> cho phép đăng Preview của Site bạn sẽ tạo.
  • DisplayCategory: Chỉ định Tab mà site được xếp vào khi khởi tạo. Ví dụ :Meetings/Portal/….

Cấu trúc của thư mục chưa Site Definition:

  • Thư mục Lists: Chứa các định nghĩa Lists đi kèm site def. Trong đó là các thư mục con chứ định nghĩa list
  • Thư mục XML: chứa file Onet.XML.
  • Các file aspx (default.aspx, login.aspx) và file images

Các bước thực hiện tạo Site Def mới:

  • Copy STS trong 12\TEMPLATE\SiteTemplates thành YOUR_SITE_DEF_NAME
  • Sửa <Project Name=”YOUR_PROJECT_NAME” … >
  • Copy WebTemp.XML thành WebTemp_YOUR_NAME.XML
  • Với <Template> Sửa thuộc tính Name=”YOUR_SITE_DEF_NAME” như tên thư mục đặt trong SiteTemplates. Đặt ID của <Template> thành ID=”unique_number_greater_than_10000″(Số >10000, chưa được sử dụng)
  • Restart IIS: iisreset

    Xong rồi

Bài viết này còn vài điểm chưa rõ ràng. Tuy nhiên, khối lượng tài liệu của Sharepoint rất lớn, mình sẽ chỉnh sửa lại bài viết này khi mọi thứ được rõ ràng.

See you soonJ

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: